Nội Dung

Giá mua bán nhà phố Quận 1

Tp Hcm 

Quý 04.2021

Tổng hợp toàn bộ những Bất Động Sản tại các Phường Quận 1 đang mở bán . Nếu có nhu cầu hợp tác vui lòng liên hệ  :

Mr . Thế Phương 

Địa Chỉ : 68 Nguyễn Trãi , Phường Phạm Ngũ Lão , Quận 1 , Tp Hcm

Sđt : 0792 835111 ( zalo , viber )

Email: quydautuphuongnam@gmail.com

Website : https://nghiatrangphuongnam.com

Site map : Nghĩa trang Phương Nam

Youtube : Thế Phương

Quận 1 Tp Hcm nằm ở vị trí trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm Quận 1 và Quận 2 (Sài Gòn cũ) được sáp nhập vào năm 1976. Những năm qua, Quận 1 đã có những bước chuyển biến lớn lao trong xây dựng kinh tế và phát triển văn hóa xã hội, giữ vững và phát huy ưu thế của một trung tâm thành phố về:

Hành chính và ngoại giao

Quận 1 Tp Hcm có 128 cơ quan ban ngành Thành phố, Trung ­ương trú đóng, đặc biệt là một số cơ quan quan trọng như­: Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ, UBND Thành phố, Sở Công an, Sở Ngoại vụ, và Sở, Ban, Ngành , Cùng các cơ quan báo đài trú đóng …
Về lãnh vực ngoại giao, Quận 1 là nơi trú đóng của 28 cơ quan là lãnh sự quán hoặc đại diện của các nư­ớc có quan hệ ngoại giao với Việt Nam; đặc biệt là lãnh sự quán các n­ước Mỹ, Anh, Pháp, Úc, Nhật Bản, Trung Quốc, Canada…

Địa lý quận 1 Tp Hcm
Sau năm 1975, Quận 1: gồm Quận 1 và Quận 2 cũ nhập lại. 
 – Bắc giáp Quận Bình Thạnh, Quận Phú Nhuận, lấy rạch Thị Nghè làm ranh giới và giáp Quận 3, lấy đường Hai Bà Trưng và đường Nguyễn Thị Minh Khai làm ranh giới.
 – Đông giáp Quận 2, lấy sông Sài Gòn làm ranh giới.
 – Tây giáp Quận 5, lấy đường Nguyễn Văn Cừ làm ranh giới.
 – Nam giáp Quận 4, lấy rạch Bến Nghé làm ranh giới.

Diện tích: 7,7211 km 2
 – Chiếm 0,35% diện tích thành phố.
 – Đứng hàng thứ năm về diện tích trong số 12 quận nội thành.
 – Diện tích sông rạch chiếm 8,1%.
 – Diện tích xây dựng chiếm 57,27% diện tích quận và thuộc loại hàng đầu so với các quận, huyện khác.

Dân số: 204.899 người
 – Mật độ: 26.182 người/km 2, đứng hàng thứ 4 về mật độ dân số so với các quận, huyện trong thành phố.
 – Trong đó người Kinh chiếm 89,3% và người Hoa chiếm 10,2%, các dân tộc khác chiếm 0,5%.

Giao thông:
 – Nằm bên sông Sài Gòn, tiếp cận đầu mối giao thông đường thủy thông qua hai cảng: Sài Gòn và Khánh Hội, thuận lợi cho việc thông thương với các nước trên thế giới bằng đường biển.
 – Hệ thống kinh rạch Bến Nghé, Thị Nghè thuận lợi về vận tải hàng hóa giữa trung tâm thành phố và đồng bằng sông Cửu Long.
Hệ thống đường bộ:
   + Nối liền Chợ Lớn với trung tâm thành phố bằng đường Trần Hưng Đạo.
   + Đi miền Đông, miền Tây bằng trục lộ chính là đường Nguyễn Thị Minh Khai.
   + Đi Tây Ninh và Campuchia và nối với Quốc lộ 1 bằng trục lộ chính là đường Cách Mạng Tháng Tám.
   + Đi sân bay Tân Sơn Nhất có đường chính là Nam Kỳ Khởi Nghĩa.
   + Đi ga Sài Gòn bằng trục lộ chính là đường Cách Mạng Tháng Tám.

Giá bán nhà phố tại các con đường Q1 Tp Hcm

https://goo.gl/maps/znwLwvgp8kPCCTZB6

Mua bán đất nền nhà phố Phường Bến Nghé 

Giá bán đất nhà phố Phường Bến Nghé chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 139 – 999 triệu/m2


  1. Alexandre De Rhodes       419 – 519 triệu/m2


  2. Chu Mạnh Trinh               669 triệu/m2

  3. Công Trường Paris         889 triệu/m2

  4. Đông Du                           879 triệu/m2

  5. Đồng Khởi                       899 triệu/m2

  6. Hai Bà Trưng                   479 triệu/m2

  7. Hải Triều                           729 triệu/m2

  8. Hàm Nghi                         559 triệu/m2

  9. Hồ Tùng Mậu                   569 triệu/m2

  10. Huỳnh Thúc Kháng         579 triệu/m2

  11. Lê Lợi                               709 triệu/m2

  12. Lê Thánh Tôn                   559 triệu/m2

  13. Lý Tự Trọng                      689 triệu/m2

  14. Mạc Đĩnh Chi                    310 triệu/m2

  15. Mạc Thị Bưởi                    909 triệu/m2

  16. Nam Kỳ Khởi Nghĩa         559 triệu/m2

  17. Ngô Đức Kế                      689 triệu/m2

  18. Ngô Văn Năm                    549 triệu/m2

  19. Nguyễn Bỉnh Khiêm         199 triệu/m2

  20. Nguyễn Du                         359 triệu/m2

  21. Nguyễn Huệ                       839 triệu/m2

  22. Nguyễn Hữu Cảnh            189 triệu/m2

  23. Nguyễn Thiệp                    909 triệu/m2

  24. Pasteur                               579 triệu/m2

  25. Thái Văn Lung                    409 triệu/m2

  26. Thi Sách                             829 triệu/m2

  27. Tôn Đức Thắng                  279 triệu/m2

  28. Tôn Thất Đạm                     439 triệu/m2

  29. Tôn Thất Thiệp                   609 triệu/m2

Mua bán đất nền nhà phố Phường Bến Thành 

Giá bán đất nhà phố Phường Bến Thành chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 387 – 999 triệu/m2


  1. Bùi Thị Xuân                           537 triệu/m2


  2. Cách Mạng Tháng 8                 397 triệu/m2

  3. Đặng Trần Côn                         387 triệu/m2

  4. Huỳnh Thúc Kháng                  677 triệu/m2

  5. Lê Anh Xuân                             877 triệu/m2

  6. Lê Lai                                         717 triệu/m2

  7. Lê Lợi                                        667 triệu/m2

  8. Lê Thánh Tôn                            767 triệu/m2

  9. Lê Thị Riêng                              407 triệu/m2

  10. Lý Tự Trọng                               647 triệu/m2

  11. Nam Kỳ Khởi Nghĩa                   537 triệu/m2

  12. Nguyễn An Ninh                         957 triệu/m2

  13. Nguyễn Du                                  437 triệu/m2

  14. Nguyễn Huệ                                657 triệu/m2

  15. Nguyễn Thị Nghĩa                       767 triệu/m2

  16. Nguyễn Trãi                                 507 triệu/m2

  17. Nguyễn Văn Tráng                      467 triệu/m2

  18. Phạm Hồng Thái                         757 triệu/m2

  19. Phan Bội Châu                            687 triệu/m2

  20. Phan Chu Trinh                           777 triệu/m2

  21. Sương Nguyệt Ánh                     537 triệu/m2

  22. Thủ Khoa Huân                           867 triệu/m2

  23. Tôn Thất Tùng                              387 triệu/m2

Mua bán đất nền nhà phố Phường Cầu Kho 

Giá bán đất nhà phố Phường Cầu Kho chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 179 – 549 triệu/m2


  1. Bến Chương Dương              229 triệu/m2


  2. Nguyễn Cảnh Chân                239 triệu/m2

  3. Nguyễn Du                              459 triệu/m2

  4. Nguyễn Văn Cừ                      229 triệu/m2

  5. Trần Hưng Đạo                       289 triệu/m2

  6. Võ Văn Kiệt                             189 triệu/m2

Mua bán đất nền nhà phố Phường Cầu Ông Lãnh 

Giá bán đất nhà phố Phường Cầu Ông Lãnh chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 217 – 777 triệu/m2


  1. Cô Bắc                         327 triệu/m2


  2. Cô Giang                     307 triệu/m2

  3. Đề Thám                      267 triệu/m2

  4. Ký Con                         427 triệu/m2

  5. Lê Thị Hồng Gấm        647 triệu/m2

  6. Nguyễn Công Trứ       387 triệu/m2

  7. Nguyễn Thái Bình       427 triệu/m2

  8. Nguyễn Thái Học        517 triệu/m2

  9. Trần Hưng Đạo            377 triệu/m2

  10. Trịnh Văn Cấn              497 triệu/m2

  11. Võ Văn Kiệt                  217 triệu/m2

  12. Yersin                           437 triệu/m2

Mua bán đất nền nhà phố Phường Cô Giang 

Giá bán đất nhà phố Phường Cô Giang chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 179 – 649 triệu/m2


  1. Cô Bắc                      279 triệu/m2


  2. Cô Giang                    329 triệu/m2

  3. Đề Thám                     279 triệu/m2

  4. Hồ Hảo Hớn               289 triệu/m2

  5. Nguyễn Khắc Nhu     399 triệu/m2

  6. Trần Đình Xu              269 triệu/m2

  7. Trần Hưng Đạo          359 triệu/m2

  8. Võ Văn Kiệt                179 triệu/m2 

Mua bán đất nền nhà phố Phường Đa kao

Giá bán đất nhà phố Phường Đa kao chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 257 – 567 triệu/m2


  1. Cây Điệp                            257 triệu/m2


  2. Điện Biên Phủ                    327 triệu/m2

  3. Đinh Tiên Hoàng                277 triệu/m2

  4. Hai Bà Trưng                      407 triệu/m2

  5. Hoàng Sa                            307 triệu/m2

  6. Huỳnh Khương Ninh          277 triệu/m2

  7. Mạc Đĩnh Chi                      357 triệu/m2

  8. Mai Thị Lựu                         247 triệu/m2

  9. Nguyễn Bỉnh Khiêm           367 triệu/m2

  10. Nguyễn Đình Chiểu            347 triệu/m2

  11. Nguyễn Huy Tự                   327 triệu/m2

  12. Nguyễn Thành Ý                 267 triệu/m2

  13. Nguyễn Thị Minh Khai        327 triệu/m2

  14. Nguyễn Văn Giai                 357 triệu/m2

  15. Nguyễn Văn Thủ                 337 triệu/m2

  16. Phan Kế Bính                       277 triệu/m2

  17. Phan Liêm                            257 triệu/m2

  18. Phan Ngữ                             297 triệu/m2

  19. Phan Tôn                              267 triệu/m2

  20. Phùng Khắc Khoan             337 triệu/m2

  21. Trần Cao Vân                       417 triệu/m2

  22. Trần Doãn Khanh                 287 triệu/m2

  23. Trương Hán Siêu                 257 triệu/m2

  24. Võ Thị Sáu                            277 triệu/m2

Mua bán đất nền nhà phố Phường Nguyễn Cư Trinh 

Giá bán đất nhà phố Phường Nguyễn Cư Trinh chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 329 – 999 triệu/m2


  1. Cao Bá Nhạ                      319 triệu/m2


  2. Cống Quỳnh                     359 triệu/m2

  3. Nguyễn Cảnh Chân          329 triệu/m2

  4. Nguyễn Cư Trinh              329 triệu/m2

  5. Nguyễn Thị Minh Khai     359 triệu/m2

  6. Nguyễn Trãi                       379 triệu/m2

  7. Nguyễn Văn Cừ                319 triệu/m2

  8. Phạm Viết Chánh              379 triệu/m2

  9. Trần Đình Xu                     329 triệu/m2

  10. Trần Hưng Đạo                 389 triệu/m2 

Mua bán đất nền nhà phố Phường Nguyễn Thái Bình 

Giá bán đất nhà phố Phường Nguyễn Thái Bình chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 357 – 977 triệu/m2


  1. Calmette                       517 triệu/m2


  2. Đặng Thị Nhu                487 triệu/m2


  3. Hàm Nghi                       967 triệu/m2

  4. Hồ Tùng Mậu                 537 triệu/m2

  5. Ký Con                           487 triệu/m2

  6. Lê Công Kiều                 537 triệu/m2

  7. Lê Thị Hồng Gấm          527 triệu/m2

  8. Nam Kỳ Khởi Nghĩa       657 triệu/m2

  9. Nguyễn Công Trứ          447 triệu/m2

  10. Nguyễn Thái Bình          537 triệu/m2

  11. Pasteur                            477 triệu/m2

  12. Phó Đức Chính               497 triệu/m2

  13. Trần Hưng Đạo               417 triệu/m2

  14. Võ Văn Kiệt                      357 triệu/m2

  15. Yersin                               377 triệu/m2 

Mua bán đất nền nhà phố Phường Phạm Ngũ Lão

Giá bán đất nhà phố Phường Phạm Ngũ Lão chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 379 – 949 triệu/m2


  1. Bùi Thị Xuân                      449 triệu/m2


  2. Bùi Viện                             549 triệu/m2

  3. Cống Quỳnh                      379 triệu/m2

  4. Đề Thám                            409 triệu/m2

  5. Đỗ Quang Đẩu                   539 triệu/m2

  6. Lương Hữu Khánh            349 triệu/m2

  7. Nam Quốc Cang                419 triệu/m2

  8. Nguyễn Cư Trinh               399 triệu/m2

  9. Nguyễn Thái Học               729 triệu/m

  10. Nguyễn Thị Minh Khai       339 triệu/m2

  11. Nguyễn Trãi                        419 triệu/m2

  12. Phạm Ngũ Lão                    499 triệu/m2

  13. Tôn Thất Tùng                    379 triệu/m2

  14. Trần Hưng Đạo                   419 triệu/m2

Mua bán đất nền nhà phố Phường Tân Định

Giá bán đất nhà phố Phường Tân Định chưa bao gồm tài sản kèm theo có giá giao động : 237 – 657 triệu/m2


  1. Bà Lê Chân                      187 triệu/m2


  2. Đặng Dung                       247 triệu/m2

  3. Đặng Tất                           247 triệu/m2

  4. Đinh Công Tráng              257 triệu/m2

  5. Đinh Tiên Hoàng              277 triệu/m2

  6. Hai Bà Trưng                    387 triệu/m2

  7. Hoàng Sa                          247 triệu/m2

  8. Huyền Quang                   297 triệu/m2

  9. Lý Văn Phức                    287 triệu/m2

  10. Mã Lộ                                307 triệu/m2

  11. Nguyễn Hữu Cầu             317 triệu/m2

  12. Nguyễn Phi Khanh          247 triệu/m2

  13. Nguyễn Văn Nguyễn       267 triệu/m2

  14. Thạch Thị Thanh              247 triệu/m2

  15. Trần Khắc Chân               237 triệu/m2

  16. Trần Khánh Dư                 237 triệu/m2

  17. Trần Nhật Duật                 317 triệu/m2

  18. Trần Quang Khải              297 triệu/m2

  19. Trần Quý Khoách             267 triệu/m2

  20. Võ Thị Sáu                        247 triệu/m2

TÌM HIỂU THÊM GIÁ BÁN NHÀ PHỐ ĐẤT NỀN CÁC QUẬN TP HCM 2021

      Email : quydautuphuongnam@gmail.com

0 replies

Leave a Reply

Want to join the discussion?
Feel free to contribute!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Kho bãi

/

Y TẾ

/

Bác sĩ

/
NGHĨA TRANG SALA GARDEN
NGHĨA TRANG SALA GARDEN
NGHĨA TRANG SALA GARDEN
NGHĨA TRANG SALA GARDEN ĐỒNG NAI
NGHĨA TRANG SALA GARDEN
NGHĨA TRANG SALA GARDEN
NGHĨA TRANG SALA GARDEN ĐỒNG NAI
NGHĨA TRANG SALA GARDEN
NGHĨA TRANG SALA GARDEN
NGHĨA TRANG SALA GARDEN
Nghĩa trang Phúc An Viên
NGHĨA TRANG SALA GARDEN ĐỒNG NAI
NGHĨA TRANG SALA GARDEN ĐỒNG NAI
NGHĨA TRANG SALA GARDEN ĐỒNG NAI
NGHĨA TRANG SALA GARDEN ĐỒNG NAI
NGHĨA TRANG SALA GARDEN
NGHĨA TRANG SALA GARDEN ĐỒNG NAI
NGHĨA TRANG SALA GARDEN ĐỒNG NAI
NGHĨA TRANG SALA GARDEN ĐỒNG NAI
ĐỀN TRÌNH TẠI NGHĨA TRANG SALA GARDEN
NGHĨA TRANG SALA GARDEN